Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Loi_lam_va_su_biet_on.flv TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif Lang_que_Viet_Nam__1.gif Lang_que_Viet_Nam__2.gif Lang_que_Viet_Nam__3.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh đẹp

    Đồng hồ

    code cho sản phẩm 3>>>

    De th HSG Li thuyet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:05' 18-06-2013
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Chương trình Bồi dưỡng học sinh giỏi Tiểu học
    môn Tiếng việt

    I. Trọng tâm bồi dưỡng học sinh giỏi Tiểu học môn Tiếng việt:
    Lớp 5
    Tên phân môn
    Nội dung kiến thức
    Yêu cầu cần đạt, các dạng bài tập, ví dụ minh hoạ
    
    Luyện từ và câu
    1. Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ: Bao gồm các từ thuần việt, Hán việt, thành ngữ, tục ngữ hợp với từng chủ điểm học tập: Tổ quốc, nhân dân, hoà bình, hữu nghị - hợp tác, thiên nhiên, bảo vệ môi trường, hạnh phúc, công dân, trật tự an ninh, truyền thống,nam và nữ, trẻ em.

    * Bồi dưỡng cho học sinh nắm vững các từ ngữ thuộc các chủ điểm, hiểu được nghĩa của các từ, ngữ thuộc các chủ điểm đó.
    * Các dạng bài tập
    - Tìm các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. (có thể cho sẵn hoặc không có sẵn)
    - Xác định nghĩa từ và yếu tố cấu tạo từ: Có thể từ ở dạng độc lập, ở dạng ngữ cảnh để HS giải nghĩa.
    - Tìm các từ ngữ có chứa tiếng cho sẵn.
    - Tìm các từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa.
    - Tìm các từ ngữ có cùng một phạm vi nội dung: Có thể cho trước một chủ đề, yêu cầu học sinh tìm từ ngữ nói về toàn bộ chủ đề hay một khía cạnh của chủ đề ấy; cho sắn một tập hợp các từ ngữ yêu cầu HS phân loại theo những tiêu chí khác nhau.
    - Tìm những câu có dùng từ sai.
    - Đặt câu, viết đoạn văn theo chủ đề cho trước.
    - Giải nghĩa thành ngữ, tục ngữ; xác định tình huống sử dụng thành ngữ, tục ngữ.
    - Tìm từ láy: VD: Tìm các từ láy có chứa các tiếng sau: nhanh, xanh, đỏ…
    Thay thế các từ in nghiêng bằng các từ láy có nghĩa gợi tả và mang nghĩa tương ứng.
    
    
    2. Từ và nghĩa của từ:
    Nghiã của từ:
    - Từ đồng nghĩa
    - Từ trái nghĩa
    - Từ đồng âm
    - Từ nhiều nghĩa
















    Từ loại: Danh từ, tính từ, động từ, đại từ, quan hệ từ.
    Cấu tạo từ: Từ đơn - từ phức, từ ghép- từ láy.
















    3. Câu:
    - Câu ghép
    - Ôn tập về câu (Củng cố kiến thức về câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến, củng cố kiến thức về các kiểu câu kể, xác định đúng thành phần của câu)
    - Ôn tập về dấu câu
    - Hiểu, xác định và phân loại từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm trong câu, trong đoạn văn, tìm các thành ngữ tục ngữ có cặp từ trái nghĩa.
    VD: - Tìm từ trái nghĩa với từ "siêng năng" "lười biếng"…
    - Từ giá trong câu sau có nghĩa không? vì sao? "Vào của hàng vải sợi, tôi hỏi giá một chiếc áo treo trên giá."
    - Dùng từ đồng âm để chơi chữ, đặt câu để tìm từ đồng âm.
    VD: Các câu dưới đây sử dụng nh
     
    Gửi ý kiến