Tuần 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:32' 03-08-2014
Dung lượng: 194.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:32' 03-08-2014
Dung lượng: 194.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Toán(Tiết 161): Kiểm tra
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì II của Hs:
- Đọc viết số có đến năm chữ số .
- Tìm số liền trước, liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau.
- Giải toán có hai phép tính.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra.
II. Các hoạt động dạy học
Kiểm tra Đề kiểm tra.
Phần 1:Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của 75829 là:
A.75839 B. 75819 C. 75830 D. 75828
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
62705; 62507; 57620; 57206
57620; 57206; 62507; 62705.
3. Kết quả của phép cộng 22846 + 41627
A. 63463 B. 64473 C. 64463 D. 63473
4. Kết quả của phép trừ 64398 - 21729
A. 42679 B. 43679 C. 42669 D.43669
5. Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 15m B. 10m C. 50m D.150m
Phần 2: Làm các bài tập sau:
Đặt rồi tính:
31825 x 3 27450 : 6
Nối theo mẫu:
Mười chín nghìn bốn trăm hai mươi lăm 70628
Bảy mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm. 55306
Năm mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu. 19425
Bài toán:Một cửa hàng ngày đầu bán được 135 m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải. Ngày thứ ba bán được bằng 1/3 ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải?
Thứ 3 ngày tháng 4 năm 2008
Toán(Tiết 162): Ôn tập các số đến 100.000
I. Mục tiêu:
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
- Viết thành các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước.
II. Chuẩn bị:
* GV: Bảng nhóm, phấn màu.
II. Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1(5’)Kiểm tra
- Nhận xét bài kiểm tra của HS.
* Hoạt động 2(30’)Hướng dẫn luyện tập
Mục tiêu: Giúp Hs biết đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs tự làm.Hai HS lên bảng làm bài.Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng. Gv nhận xét, chốt lại:
0; 10.000; 20.000; 30.000; 40.000; 50.000; 60.000; 70.000; 80.000.
60.000; 65.000; 70.000; 75.000; 80.000; 85.000; 90.000; 95.000; 100.000.
Bài 2:- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 5 Hs lên bảng viết số và đọc số. Gv nhận xét, chốt lại:
Viết số Đọc số:
85909 Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín.
46037 Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy.
80105 Tám mươi nghìn một trăm linh năm.
41600 Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm.
Bài 3: - Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ. Cho các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = 9000 + 200 + 7 + 4
4404 = 4000 + 400 + 0 + 4
5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = 6890
* Hoạt động 3(2’)Củng cố, dặn dò
- Về tập làm lại bài.Chuẩn bị bài: Luyện tập. GV nhận xét tiết học.
Thứ 4 ngày tháng 4 năm 2008
Toán(Tiết 163): Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Củng cố các số trong phạm vi 100.000.
- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định.
II. Chuẩn bị:
* GV: Bảng nhóm.
II.
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì II của Hs:
- Đọc viết số có đến năm chữ số .
- Tìm số liền trước, liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau.
- Giải toán có hai phép tính.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra.
II. Các hoạt động dạy học
Kiểm tra Đề kiểm tra.
Phần 1:Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền sau của 75829 là:
A.75839 B. 75819 C. 75830 D. 75828
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
62705; 62507; 57620; 57206
57620; 57206; 62507; 62705.
3. Kết quả của phép cộng 22846 + 41627
A. 63463 B. 64473 C. 64463 D. 63473
4. Kết quả của phép trừ 64398 - 21729
A. 42679 B. 43679 C. 42669 D.43669
5. Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 15m B. 10m C. 50m D.150m
Phần 2: Làm các bài tập sau:
Đặt rồi tính:
31825 x 3 27450 : 6
Nối theo mẫu:
Mười chín nghìn bốn trăm hai mươi lăm 70628
Bảy mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm. 55306
Năm mươi lăm nghìn ba trăm linh sáu. 19425
Bài toán:Một cửa hàng ngày đầu bán được 135 m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải. Ngày thứ ba bán được bằng 1/3 ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu m vải?
Thứ 3 ngày tháng 4 năm 2008
Toán(Tiết 162): Ôn tập các số đến 100.000
I. Mục tiêu:
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
- Viết thành các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước.
II. Chuẩn bị:
* GV: Bảng nhóm, phấn màu.
II. Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1(5’)Kiểm tra
- Nhận xét bài kiểm tra của HS.
* Hoạt động 2(30’)Hướng dẫn luyện tập
Mục tiêu: Giúp Hs biết đọc, viết các số trong phạm vi 100.000
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs tự làm.Hai HS lên bảng làm bài.Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng. Gv nhận xét, chốt lại:
0; 10.000; 20.000; 30.000; 40.000; 50.000; 60.000; 70.000; 80.000.
60.000; 65.000; 70.000; 75.000; 80.000; 85.000; 90.000; 95.000; 100.000.
Bài 2:- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 5 Hs lên bảng viết số và đọc số. Gv nhận xét, chốt lại:
Viết số Đọc số:
85909 Tám mươi lăm nghìn chín trăm linh chín.
46037 Bốn mươi sáu nghìn không trăm ba mươi bảy.
80105 Tám mươi nghìn một trăm linh năm.
41600 Bốn mươi mốt nghìn sáu trăm.
Bài 3: - Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ. Cho các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = 9000 + 200 + 7 + 4
4404 = 4000 + 400 + 0 + 4
5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = 6890
* Hoạt động 3(2’)Củng cố, dặn dò
- Về tập làm lại bài.Chuẩn bị bài: Luyện tập. GV nhận xét tiết học.
Thứ 4 ngày tháng 4 năm 2008
Toán(Tiết 163): Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Củng cố các số trong phạm vi 100.000.
- Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định.
II. Chuẩn bị:
* GV: Bảng nhóm.
II.
 






Các ý kiến mới nhất